XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

生境 đọc là shēng jìng, nghĩa là môi trường sống. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

生境

[shēng jìng] [生 境]

môi trường sống

相似的人生境遇让他们在交流中产生了强烈的共鸣。

xiāng shì de rén shēng jìng yù ràng tā men zài jiāo liú zhōng chǎn shēng le qiáng liè de gòng míng.

Hoàn cảnh cuộc đời tương đồng đã khiến họ tìm thấy sự đồng cảm sâu sắc khi trò chuyện.

Hỏi đáp về từ 生境

生境 nghĩa là gì?

生境 (shēng jìng) nghĩa là môi trường sống.

Cách viết 生境 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 生, 境 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.