生死肉骨
[shēng sǐ ròu gǔ] [生 死 肉 骨]
nghĩa đen: người chết hồi sinh; phép màu (thành ngữ)
生死肉骨 đọc là shēng sǐ ròu gǔ, nghĩa là nghĩa đen: người chết hồi sinh; phép màu (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēng sǐ ròu gǔ] [生 死 肉 骨]
nghĩa đen: người chết hồi sinh; phép màu (thành ngữ)
生死肉骨 (shēng sǐ ròu gǔ) nghĩa là nghĩa đen: người chết hồi sinh; phép màu (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 生, 死, 肉, 骨 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.