生猪
[shēng zhū] [生 猪]
lợn sống; lợn hơi
这一批生猪经过健康检查后准备出栏。
zhè yì pī shēng zhū jīng guò jiàn kāng jiǎn chá hòu zhǔn bèi chū lán.Đợt lợn thịt này sau khi kiểm tra sức khỏe đã sẵn sàng xuất chuồng.
生猪 đọc là shēng zhū, nghĩa là lợn sống; lợn hơi. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[shēng zhū] [生 猪]
lợn sống; lợn hơi
这一批生猪经过健康检查后准备出栏。
zhè yì pī shēng zhū jīng guò jiàn kāng jiǎn chá hòu zhǔn bèi chū lán.Đợt lợn thịt này sau khi kiểm tra sức khỏe đã sẵn sàng xuất chuồng.
生猪 (shēng zhū) nghĩa là lợn sống; lợn hơi.
Viết lần lượt từng chữ 生, 猪 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.