生粉 đọc là shēng fěn, nghĩa là bột bắp; bột tinh bột (nấu ăn). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 生粉
生粉 nghĩa là gì?
生粉 (shēng fěn) nghĩa là bột bắp; bột tinh bột (nấu ăn).
Cách viết 生粉 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 生, 粉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 生粉?
Thường gặp: 生粉水 (shēng fěn shuǐ) – dung dịch tinh bột (nấu ăn).