XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

用法 đọc là yòng fǎ, nghĩa là cách dùng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

用法

[yòng fǎ] [用 法]

cách dùng

使用的方法或规则。

在服用这种药物之前,必须仔细阅读说明书上的用法。

zài fú yòng zhè zhǒng yào wù zhī qián, bì xū zǐ xì yuè dú shuō míng shū shàng de yòng fǎ.

Trước khi uống loại thuốc này, nhất định phải đọc kỹ cách dùng trên tờ hướng dẫn.

我最容易遗忘词语的用法,尤其是放进句子以后就不会灵活运用了。

wǒ zuì róng yì yí wàng cí yǔ de yòng fǎ, yóu qí shì fàng jìn jù zi yǐ hòu jiù bú huì líng huó yùn yòng le.

Em dễ quên nhất là cách dùng từ, nhất là khi đặt vào câu thì không vận dụng linh hoạt được.

Trong bài: Không ngại thử một cách khác · 不妨

我明白了,下次做考辨时,我会更注意这些虚词的用法和实物证据。

wǒ míng bái le, xià cì zuò kǎo biàn shí, wǒ huì gèng zhù yì zhè xiē xū cí de yòng fǎ hé shí wù zhèng jù.

Em hiểu rồi, lần tới khi làm khảo biện, em sẽ càng chú ý cách dùng của những hư từ này và chứng cứ hiện vật.

Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其

这本书详细讲解了汉语语法的各种用法。

zhè běn shū xiáng xì jiǎng jiě le hàn yǔ yǔ fǎ de gè zhǒng yòng fǎ.

Cuốn sách này giải thích chi tiết các cách sử dụng của ngữ pháp tiếng Hán.

Hỏi đáp về từ 用法

用法 nghĩa là gì?

用法 (yòng fǎ) nghĩa là cách dùng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 用法 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 用, 法 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 用法?

Thường gặp: 习惯用法 (xí guàn yòng fǎ) – cách sử dụng quen thuộc.