XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

白费 đọc là bái fèi, nghĩa là lãng phí (sức lực, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

白费

[bái fèi] [白 费]

lãng phí (sức lực, v.v.)

我就怕最后出错,让前面的努力白费。

wǒ jiù pà zuì hòu chū cuò, ràng qián miàn de nǔ lì bái fèi.

Em chỉ sợ cuối cùng xảy ra sai sót, khiến những nỗ lực trước đó uổng phí.

Trong bài: Dù mệt vẫn hoàn thành dự án · 尽管…还是…

这次演出要是砸了,努力就白费了。

zhè cì yǎn chū yào shi zá le, nǔ lì jiù bái fèi le.

Buổi biểu diễn lần này mà thất bại thì nỗ lực sẽ công cốc.

要是总出现误判,球员多年的努力不就白费了吗?

yào shi zǒng chū xiàn wù pàn, qiú yuán duō nián de nǔ lì bú jiù bái fèi le ma?

Nếu cứ xuất hiện phán quyết sai, nỗ lực nhiều năm của cầu thủ chẳng phải uổng phí sao?

Trong bài: Tranh cãi về việc áp dụng AI thay thế trọng tài thể thao

Hỏi đáp về từ 白费

白费 nghĩa là gì?

白费 (bái fèi) nghĩa là lãng phí (sức lực, v.v.).

Cách viết 白费 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 白, 费 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 白费?

Thường gặp: 白费唇舌 (bái fèi chún shé) – tốn công vô ích.