XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

目成 đọc là mù chéng, nghĩa là liếc mắt; đưa tình với ai đó. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

目成

[mù chéng] [目 成]

liếc mắt; đưa tình với ai đó

原来如此!这种同舟共济的团队精神,确实是项目成功的关键所在。

yuán lái rú cǐ! zhè zhǒng tóng zhōu gòng jì de tuán duì jīng shén, què shí shì xiàng mù chéng gōng de guān jiàn suǒ zài.

Hóa ra là vậy! Tinh thần đồng đội cùng chung hội chung thuyền này quả thực là chìa khóa then chốt cho thành công của dự án.

Trong bài: Dù khó khăn trăm bề, đội ngũ vẫn hoàn thành đúng hạn · 尽管如此

创新的想法是项目成功的核心要素。

chuàng xīn de xiǎng fǎ shì xiàng mù chéng gōng de hé xīn yào sù.

Ý tưởng đổi mới là yếu tố cốt lõi cho sự thành công của dự án.

这意味着我们需要技术和艺术结合。跨学科配合是项目成功的必要条件。

zhè yì wèi zhe wǒ men xū yào jì shù hé yì shù jié hé. kuà xué kē pèi hé shì xiàng mù chéng gōng de bì yào tiáo jiàn.

Điều này có nghĩa là chúng ta cần sự kết hợp giữa công nghệ và nghệ thuật. Sự phối hợp liên ngành là điều kiện cần thiết cho sự thành công của dự án.

Trong bài: Phục dựng di sản nhạc phổ cổ đại bằng công nghệ âm thanh · 少不了

Hỏi đáp về từ 目成

目成 nghĩa là gì?

目成 (mù chéng) nghĩa là liếc mắt; đưa tình với ai đó.

Cách viết 目成 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 目, 成 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 目成?

Thường gặp: 反目成仇 (fǎn mù chéng chóu) – (thành ngữ) mất lòng với ai đó.