目眩神迷
[mù xuàn shén mí] [目 眩 神 迷]
bị hoa mắt choáng váng (thành ngữ)
目眩神迷 đọc là mù xuàn shén mí, nghĩa là bị hoa mắt choáng váng (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[mù xuàn shén mí] [目 眩 神 迷]
bị hoa mắt choáng váng (thành ngữ)
目眩神迷 (mù xuàn shén mí) nghĩa là bị hoa mắt choáng váng (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 目, 眩, 神, 迷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.