相邻
[xiāng lín] [相 邻]
láng giềng; liền kề
变道前必须先看清相邻车道。
biàn dào qián bì xū xiān kàn qīng xiāng lín chē dào.Trước khi chuyển làn phải quan sát kỹ làn đường bên cạnh.
相邻 đọc là xiāng lín, nghĩa là láng giềng; liền kề. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xiāng lín] [相 邻]
láng giềng; liền kề
变道前必须先看清相邻车道。
biàn dào qián bì xū xiān kàn qīng xiāng lín chē dào.Trước khi chuyển làn phải quan sát kỹ làn đường bên cạnh.
相邻 (xiāng lín) nghĩa là láng giềng; liền kề.
Viết lần lượt từng chữ 相, 邻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.