街坊邻里 đọc là jiē fang lín lǐ, nghĩa là láng giềng; toàn bộ khu phố. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 街坊邻里
街坊邻里 nghĩa là gì?
街坊邻里 (jiē fang lín lǐ) nghĩa là láng giềng; toàn bộ khu phố.
Cách viết 街坊邻里 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 街, 坊, 邻, 里 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.