XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

省份 đọc là shěng fèn, nghĩa là tỉnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

省份

[shěng fèn] [省 份]

tỉnh

赞成,不过单靠本市库存恐怕难以为继,邻近省份是否能支援?

zàn chéng, bú guò dān kào běn shì kù cún kǒng pà nán yǐ wéi jì, lín jìn shěng fèn shì fǒu néng zhī yuán?

Tán thành, nhưng nếu chỉ dựa vào kho dự trữ của thành phố này e rằng khó duy trì, các tỉnh lân cận có thể hỗ trợ không?

Trong bài: Điều phối phân bổ nguồn lực y tế khẩn cấp

边远省份的基础设施正在逐步完善。

biān yuǎn shěng fèn de jī chǔ shè shī zhèng zài zhú bù wán shàn.

Cơ sở hạ tầng của các tỉnh vùng xa đang từng bước hoàn thiện.

模型不用大改。我建议你们扩大研究规模,把周边几个省份也纳入进来。

mó xíng bú yòng dà gǎi. wǒ jiàn yì nǐ men kuò dà yán jiū guī mó, bǎ zhōu biān jǐ gè shěng fèn yě nà rù jìn lái.

Mô hình không cần sửa lớn. Tôi đề nghị các cậu mở rộng quy mô nghiên cứu, đưa cả mấy tỉnh lân cận vào trong đó.

Trong bài: Đầu tư năng lượng gió ngoài khơi · 从而

Hỏi đáp về từ 省份

省份 nghĩa là gì?

省份 (shěng fèn) nghĩa là tỉnh.

Cách viết 省份 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 省, 份 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.