XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

私营企业 đọc là sī yíng qǐ yè, nghĩa là doanh nghiệp tư nhân; đối lập: doanh nghiệp nhà nước 国有企业 (guó yǒu qǐ yè). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

私营企业

[sī yíng qǐ yè] [私 营 企 业]

doanh nghiệp tư nhân; đối lập: doanh nghiệp nhà nước 国有企业 (guó yǒu qǐ yè)

坐下说吧,是不是私营企业的数据调查不太顺利?

zuò xià shuō ba, shì bu shì sī yíng qǐ yè de shù jù diào chá bú tài shùn lì?

Ngồi xuống nói đi, có phải việc khảo sát dữ liệu doanh nghiệp tư nhân không được thuận lợi lắm không?

Trong bài: Cam kết đề tài nghiên cứu đã chọn · 既然……就……

政府出台了一系列政策,以支持私营企业的稳步发展。

zhèng fǔ chū tái le yí xì liè zhèng cè, yǐ zhī chí sī yíng qǐ yè de wěn bù fā zhǎn.

Chính phủ đã ban hành hàng loạt chính sách nhằm hỗ trợ các doanh nghiệp tư nhân phát triển vững chắc.

Hỏi đáp về từ 私营企业

私营企业 nghĩa là gì?

私营企业 (sī yíng qǐ yè) nghĩa là doanh nghiệp tư nhân; đối lập: doanh nghiệp nhà nước 国有企业 (guó yǒu qǐ yè).

Cách viết 私营企业 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 私, 营, 企, 业 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.