XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

科幻电影 đọc là kē huàn diàn yǐng, nghĩa là phim khoa học viễn tưởng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

科幻电影

[kē huàn diàn yǐng] [科 幻 电 影]

phim khoa học viễn tưởng

这部科幻电影的视觉效果很震撼。

zhè bù kē huàn diàn yǐng de shì jué xiào guǒ hěn zhèn hàn.

Hiệu ứng thị giác của bộ phim khoa học viễn tưởng này rất ấn tượng.

电影院今晚将放映一部新的科幻电影。

diàn yǐng yuàn jīn wǎn jiāng fàng yìng yí bù xīn de kē huàn diàn yǐng.

Rạp chiếu phim tối nay sẽ trình chiếu một bộ phim khoa học viễn tưởng mới.

这部科幻电影讲述了穿越时空的故事。

zhè bù kē huàn diàn yǐng jiǎng shù le chuān yuè shí kōng de gù shì.

Bộ phim khoa học viễn tưởng này kể về câu chuyện xuyên không gian thời gian.

Hỏi đáp về từ 科幻电影

科幻电影 nghĩa là gì?

科幻电影 (kē huàn diàn yǐng) nghĩa là phim khoa học viễn tưởng.

Cách viết 科幻电影 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 科, 幻, 电, 影 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.