XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

稳静 đọc là wěn jìng, nghĩa là vững vàng; điềm tĩnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 稳静

稳静 nghĩa là gì?

稳静 (wěn jìng) nghĩa là vững vàng; điềm tĩnh.

Cách viết 稳静 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 稳, 静 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.