等边三角形 đọc là děng biān sān jiǎo xíng, nghĩa là tam giác đều. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 等边三角形
等边三角形 nghĩa là gì?
等边三角形 (děng biān sān jiǎo xíng) nghĩa là tam giác đều.
Cách viết 等边三角形 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 等, 边, 三, 角, 形 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 等边三角形?
Thường gặp: 不等边三角形 (bù děng biān sān jiǎo xíng) – tam giác không cân.