XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

经济体制 đọc là jīng jì tǐ zhì, nghĩa là hệ thống kinh tế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

经济体制

[jīng jì tǐ zhì] [经 济 体 制]

hệ thống kinh tế

建立完善的现代市场经济体制。

jiàn lì wán shàn de xiàn dài shì chǎng jīng jì tǐ zhì.

Xây dựng thể chế kinh tế thị trường hiện đại hoàn thiện.

在市场经济体制下,价格由供求关系决定,而非政府直接干预。

zài shì chǎng jīng jì tǐ zhì xià, jià gé yóu gōng qiú guān xì jué dìng, ér fēi zhèng fǔ zhí jiē gān yù.

Trong thể chế kinh tế thị trường, giá cả do quan hệ cung cầu quyết định, chứ không phải do chính phủ can thiệp trực tiếp.

Hỏi đáp về từ 经济体制

经济体制 nghĩa là gì?

经济体制 (jīng jì tǐ zhì) nghĩa là hệ thống kinh tế.

Cách viết 经济体制 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 经, 济, 体, 制 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.