缠夹 đọc là chán jiā, nghĩa là làm phiền; quấy rầy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 缠夹
缠夹 nghĩa là gì?
缠夹 (chán jiā) nghĩa là làm phiền; quấy rầy.
Cách viết 缠夹 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 缠, 夹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 缠夹?
Thường gặp: 缠夹不清 (chán jiā bù qīng) – xáo trộn mọi thứ (thành ngữ); 缠夹二先生 (chán jiā èr xiān sheng) – người nói nhảm không rõ ràng gây phiền phức.