XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

罪行 đọc là zuì xíng, nghĩa là tội phạm; hành vi phạm tội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

罪行

[zuì xíng] [罪 行]

tội phạm; hành vi phạm tội

贩卖毒品是严重违法犯罪行为。

fàn mài dú pǐn shì yán zhòng wéi fǎ fàn zuì xíng wéi.

Buôn bán ma túy là hành vi phạm tội nghiêm trọng.

绑架是一种严重的犯罪行为。

bǎng jià shì yì zhǒng yán zhòng de fàn zuì xíng wéi.

Bắt cóc là một hành vi phạm tội nghiêm trọng.

被告当庭承认了自己的罪行。

bèi gào dāng tíng chéng rèn le zì jǐ de zuì xíng.

Bị cáo đã thừa nhận tội trạng của mình tại tòa.

Hỏi đáp về từ 罪行

罪行 nghĩa là gì?

罪行 (zuì xíng) nghĩa là tội phạm; hành vi phạm tội.

Cách viết 罪行 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 罪, 行 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 罪行?

Thường gặp: 仇恨罪行 (chóu hèn zuì xíng) – tội ác thù hận; 犯罪行为 (fàn zuì xíng wéi) – hoạt động tội phạm; 罪行累累 (zuì xíng lěi lěi) – có tiền án tiền sự dày đặc; 反人道罪行 (fǎn rén dào zuì xíng) – tội ác chống lại loài người.