人犯
[rén fàn] [NHÂN 犯]
tội phạm; thủ phạm; nghi phạm (cũ)
别笑话别人犯的错。
bié xiào huà bié rén fàn de cuò.Đừng cười nhạo lỗi lầm của người khác.
人犯 đọc là rén fàn, nghĩa là tội phạm; thủ phạm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[rén fàn] [NHÂN 犯]
tội phạm; thủ phạm; nghi phạm (cũ)
别笑话别人犯的错。
bié xiào huà bié rén fàn de cuò.Đừng cười nhạo lỗi lầm của người khác.
人犯 (rén fàn) nghĩa là tội phạm; thủ phạm.
Viết lần lượt từng chữ 人, 犯 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 杀人犯 (shā rén fàn) – kẻ giết người.