XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

耸动 đọc là sǒng dòng, nghĩa là lắc (một phần cơ thể); nhún (vai). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

耸动

[sǒng dòng] [耸 动]

lắc (một phần cơ thể); nhún (vai); gây chấn động

对,看到耸动的新闻时,先查证官方来源再表态。

duì, kàn dào sǒng dòng de xīn wén shí, xiān chá zhèng guān fāng lái yuán zài biǎo tài.

Đúng ạ, khi thấy tin tức giật gân, trước tiên hãy xác thực nguồn chính thống rồi mới bày tỏ thái độ.

Trong bài: Phân tích tác hại của tin giả trên mạng xã hội

Hỏi đáp về từ 耸动

耸动 nghĩa là gì?

耸动 (sǒng dòng) nghĩa là lắc (một phần cơ thể); nhún (vai).

Cách viết 耸动 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 耸, 动 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.