胡搅 đọc là hú jiǎo, nghĩa là quấy rầy; làm phiền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 胡搅
胡搅 nghĩa là gì?
胡搅 (hú jiǎo) nghĩa là quấy rầy; làm phiền.
Cách viết 胡搅 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 胡, 搅 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 胡搅?
Thường gặp: 胡搅蛮缠 (hú jiǎo mán chán) – (thành ngữ) quấy nhiễu không ngừng.