XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

脏水 đọc là zāng shuǐ, nghĩa là nước bẩn; nước thải. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

脏水

[zāng shuǐ] [脏 THỦY]

nước bẩn; nước thải

他把盆里的脏水全泼到了外面。

tā bǎ pén lǐ de zāng shuǐ quán pō dào le wài miàn.

Anh ấy đổ hết nước bẩn trong chậu ra bên ngoài.

工厂不能把脏水排进河里。

gōng chǎng bù néng bǎ zāng shuǐ pái jìn hé lǐ.

Nhà máy không được xả nước bẩn xuống sông.

Hỏi đáp về từ 脏水

脏水 nghĩa là gì?

脏水 (zāng shuǐ) nghĩa là nước bẩn; nước thải.

Cách viết 脏水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 脏, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 脏水?

Thường gặp: 泼脏水 (pō zāng shuǐ) – hắt nước bẩn.