XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自信心 đọc là zì xìn xīn, nghĩa là sự tự tin. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

自信心

[zì xìn xīn] [自 信 心]

sự tự tin

相信自己有能力实现目标的心理状态。

老师的肯定极大地增强了王老师班上学员的自信心。

lǎo shī de kěn dìng jí dà dì zēng qiáng le wáng lǎo shī bān shàng xué yuán de zì xìn xīn.

Sự khích lệ của giáo viên đã tăng cường mạnh mẽ sự tự tin cho học viên lớp thầy Vương.

连续的挫折摧残了他的自信心。

lián xù de cuò zhé cuī cán le tā de zì xìn xīn.

Những thất bại liên tiếp đã tàn phá lòng tự tin của anh ấy.

老师帮助学生建立自信心。

lǎo shī bāng zhù xué shēng jiàn lì zì xìn xīn.

Giáo viên giúp học sinh xây dựng lòng tự tin.

Hỏi đáp về từ 自信心

自信心 nghĩa là gì?

自信心 (zì xìn xīn) nghĩa là sự tự tin. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 自信心 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 信, 心 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.