XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自助 đọc là zì zhù, nghĩa là tự phục vụ. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

自助

[zì zhù] [自 助]

tự phục vụ

依靠自己的力量或自己服务自己

这家餐厅提供自助早餐,客人可以自由选择喜欢吃的食物。

zhè jiā cān tīng tí gōng zì zhù zǎo cān, kè rén kě yǐ zì yóu xuǎn zé xǐ huan chī de shí wù.

Nhà hàng này cung cấp bữa sáng tự phục vụ, khách có thể tự do chọn món ăn mình thích.

tự cứu mình; tự lực cánh sinh

依靠自身力量摆脱困境

面临突发危机,人们往往需要先自助。

miàn lín tū fā wēi jī, rén men wǎng wǎng xū yào xiān zì zhù.

Đối mặt nguy cơ bất ngờ, con người thường phải học cách tự cứu mình trước.

是啊,面对一排排智能自助机,他们大多显得无所适从。

shì a, miàn duì yì pái pái zhì néng zì zhù jī, tā men dà duō xiǎn de wú suǒ shì cóng.

Đúng vậy, đối mặt với hàng tá máy tự phục vụ thông minh, đa số họ tỏ ra lúng túng không biết làm sao.

Trong bài: Khoảng cách công nghệ giữa các thế hệ · 难怪

我们今晚决定去吃自助烤肉。

wǒ men jīn wǎn jué dìng qù chī zì zhù kǎo ròu.

Tối nay chúng tôi quyết định đi ăn đồ nướng tự chọn.

Hỏi đáp về từ 自助

自助 nghĩa là gì?

自助 (zì zhù) nghĩa là tự phục vụ. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 自助 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 助 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 自助?

Thường gặp: 自助餐 (zì zhù cān) – buffet; 自助洗衣店 (zì zhù xǐ yī diàn) – tiệm giặt tự động.