XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

自学 đọc là zì xué, nghĩa là tự học; học một mình. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

自学【自學】

[zì xué] [自 HỌC]

tự học; học một mình

没有教师指导而自己学习。

他依靠自学掌握了这项编程技术。

tā yī kào zì xué zhǎng wò le zhè xiàng biān chéng jì shù.

Anh ấy dựa vào tự học để nắm vững kỹ thuật lập trình này.

好的,我接受方案,必须每周多加自学时间才能跟上进度。

hǎo de, wǒ jiē shòu fāng àn, bì xū měi zhōu duō jiā zì xué shí jiān cái néng gēn shàng jìn dù.

Được, tôi chấp nhận phương án, phải tăng thêm thời gian tự học mỗi tuần mới theo kịp tiến độ.

Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不

这本教科书内容丰富,适合自学。

zhè běn jiào kē shū nèi róng fēng fù, shì hé zì xué.

Cuốn sách giáo khoa này nội dung phong phú, thích hợp tự học.

他通过自学掌握了这门技术。

tā tōng guò zì xué zhǎng wò le zhè mén jì shù.

Anh ấy nắm vững kỹ thuật này nhờ tự học.

Hỏi đáp về từ 自学

自学 nghĩa là gì?

自学 (zì xué) nghĩa là tự học; học một mình. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 自学 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 自, 学 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 自学?

Thường gặp: 自学成才 (zì xué chéng cái) – thiên tài tự học.