XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

艺术家 đọc là yì shù jiā, nghĩa là nghệ sĩ; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

艺术家

[yì shù jiā] [艺 术 GIA]

nghệ sĩ; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng)

我们不妨换个微观视角,去挖掘手工艺人或独立艺术家的日常切面。

wǒ men bù fáng huàn gè wēi guān shì jiǎo, qù wā jué shǒu gōng yì rén huò dú lì yì shù jiā de rì cháng qiē miàn.

Chúng ta chẳng ngại gì thử đổi sang một góc nhìn vi mô, đi khai thác lát cắt đời thường của những thợ thủ công hoặc nghệ sĩ độc lập.

Trong bài: Ngoại giao văn hóa qua phim tài liệu phi hư cấu · 不妨

这部作品是艺术家的伟大创造。

zhè bù zuò pǐn shì yì shù jiā de wěi dà chuàng zào.

Tác phẩm này là sáng tạo vĩ đại của nghệ sĩ.

艺术家用泥土雕塑出一尊佛像。

yì shù jiā yòng ní tǔ diāo sù chū yì zūn fó xiàng.

Nghệ sĩ dùng đất sét tạc nên một bức tượng Phật.

Hỏi đáp về từ 艺术家

艺术家 nghĩa là gì?

艺术家 (yì shù jiā) nghĩa là nghệ sĩ; lượng từ: 个 (gè), 位 (wèi), 名 (míng).

Cách viết 艺术家 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 艺, 术, 家 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 艺术家?

Thường gặp: 行动艺术家 (xíng dòng yì shù jiā) – nghệ sĩ trình diễn.