XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

节水 đọc là jié shuǐ, nghĩa là tiết kiệm nước. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

节水【節水】

[jié shuǐ] [节 THỦY]

tiết kiệm nước

节约用水。

学校在各个区域广泛安装了具有节水功能的水龙头。

xué xiào zài gè gè qū yù guǎng fàn ān zhuāng le jù yǒu jié shuǐ gōng néng de shuǐ lóng tóu.

Trường học lắp đặt rộng rãi các vòi nước có tính năng tiết kiệm nước ở nhiều khu vực.

室内恒温游泳池会自动调节水温。

shì nèi héng wēn yóu yǒng chí huì zì dòng tiáo jié shuǐ wēn.

Bể bơi bốn mùa trong nhà sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ nước.

果农利用技术手段催熟反季节水果。

guǒ nóng lì yòng jì shù shǒu duàn cuī shú fǎn jì jié shuǐ guǒ.

Người trồng quả dùng biện pháp kỹ thuật để thúc chín quả trái mùa.

干旱地区需要大力推广节水农业技术。

gān hàn dì qū xū yào dà lì tuī guǎng jié shuǐ nóng yè jì shù.

Các vùng khô hạn cần đẩy mạnh quảng bá công nghệ nông nghiệp tiết kiệm nước.

Hỏi đáp về từ 节水

节水 nghĩa là gì?

节水 (jié shuǐ) nghĩa là tiết kiệm nước. Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 节水 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 节, 水 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.