节水【節水】
[jié shuǐ] [节 THỦY]
tiết kiệm nước
节约用水。
学校在各个区域广泛安装了具有节水功能的水龙头。
xué xiào zài gè gè qū yù guǎng fàn ān zhuāng le jù yǒu jié shuǐ gōng néng de shuǐ lóng tóu.Trường học lắp đặt rộng rãi các vòi nước có tính năng tiết kiệm nước ở nhiều khu vực.
室内恒温游泳池会自动调节水温。
shì nèi héng wēn yóu yǒng chí huì zì dòng tiáo jié shuǐ wēn.Bể bơi bốn mùa trong nhà sẽ tự động điều chỉnh nhiệt độ nước.
果农利用技术手段催熟反季节水果。
guǒ nóng lì yòng jì shù shǒu duàn cuī shú fǎn jì jié shuǐ guǒ.Người trồng quả dùng biện pháp kỹ thuật để thúc chín quả trái mùa.
干旱地区需要大力推广节水农业技术。
gān hàn dì qū xū yào dà lì tuī guǎng jié shuǐ nóng yè jì shù.Các vùng khô hạn cần đẩy mạnh quảng bá công nghệ nông nghiệp tiết kiệm nước.