药方儿 đọc là yào fāng r, nghĩa là biến thể er hoá của 药方 (yào fāng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 药方儿
药方儿 nghĩa là gì?
药方儿 (yào fāng r) nghĩa là biến thể er hoá của 药方 (yào fāng).
Cách viết 药方儿 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 药, 方, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.