XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

裁减 đọc là cái jiǎn, nghĩa là giảm; bớt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

裁减

[cái jiǎn] [裁 减]

giảm; bớt; cắt giảm

公司计划裁减浮员以降低营运成本。

gōng sī jì huà cái jiǎn fú yuán yǐ jiàng dī yíng yùn chéng běn.

Công ty có kế hoạch cắt giảm nhân sự dư thừa để giảm chi phí vận hành.

Hỏi đáp về từ 裁减

裁减 nghĩa là gì?

裁减 (cái jiǎn) nghĩa là giảm; bớt.

Cách viết 裁减 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 裁, 减 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 裁减?

Thường gặp: 裁减军备 (cái jiǎn jūn bèi) – cắt giảm vũ khí.