裁减
[cái jiǎn] [裁 减]
giảm; bớt; cắt giảm
公司计划裁减浮员以降低营运成本。
gōng sī jì huà cái jiǎn fú yuán yǐ jiàng dī yíng yùn chéng běn.Công ty có kế hoạch cắt giảm nhân sự dư thừa để giảm chi phí vận hành.
裁减 đọc là cái jiǎn, nghĩa là giảm; bớt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[cái jiǎn] [裁 减]
giảm; bớt; cắt giảm
公司计划裁减浮员以降低营运成本。
gōng sī jì huà cái jiǎn fú yuán yǐ jiàng dī yíng yùn chéng běn.Công ty có kế hoạch cắt giảm nhân sự dư thừa để giảm chi phí vận hành.
裁减 (cái jiǎn) nghĩa là giảm; bớt.
Viết lần lượt từng chữ 裁, 减 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 裁减军备 (cái jiǎn jūn bèi) – cắt giảm vũ khí.