计时炸弹 đọc là jì shí zhà dàn, nghĩa là bom hẹn giờ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 计时炸弹
计时炸弹 nghĩa là gì?
计时炸弹 (jì shí zhà dàn) nghĩa là bom hẹn giờ.
Cách viết 计时炸弹 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 计, 时, 炸, 弹 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.