XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

试点 đọc là shì diǎn, nghĩa là điểm thử nghiệm; tiến hành thử nghiệm. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

试点【試點】

[shì diǎn] [试 点]

điểm thử nghiệm; tiến hành thử nghiệm; đề án thí điểm

全面推广前先行试验的工作或单位

专家建议先在两所学校开展课程改革试点。

zhuān jiā jiàn yì xiān zài liǎng suǒ xué xiào kāi zhǎn kè chéng gǎi gé shì diǎn.

Chuyên gia kiến nghị trước tiên nên triển khai điểm thử nghiệm cải cách chương trình học tại hai trường.

所以试点评估结果非常令人满意。

suǒ yǐ shì diǎn píng gū jié guǒ fēi cháng lìng rén mǎn yì.

Cho nên kết quả đánh giá thử nghiệm hết sức hài lòng.

Trong bài: Công năng của dự án đô thị bọt biển · 不但…而且…

在内部刊物上试点?这倒是个比较稳妥的办法。

zài nèi bù kān wù shàng shì diǎn? zhè dào shì gè bǐ jiào wěn tuǒ de bàn fǎ.

Thí điểm trên ấn phẩm nội bộ? Đây ngược lại là một cách làm khá ổn thỏa.

Trong bài: Cải tổ quy trình bình duyệt ẩn danh trong xuất bản học thuật · 姑且

大约十年前开始试点,随后逐年扩大覆盖范围。

dà yuē shí nián qián kāi shǐ shì diǎn, suí hòu zhú nián kuò dà fù gài fàn wéi.

Khoảng mười năm trước bắt đầu thí điểm, rồi dần mở rộng mỗi năm.

Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐

Hỏi đáp về từ 试点

试点 nghĩa là gì?

试点 (shì diǎn) nghĩa là điểm thử nghiệm; tiến hành thử nghiệm. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 试点 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 试, 点 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.