XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

说道 đọc là shuō dào, nghĩa là phát biểu; nói (những lời được trích dẫn). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

说道【說道】

[shuō dào] [THUYẾT 道]

phát biểu; nói (những lời được trích dẫn); trích lời nói

开口表述,引出所说的话。

经理微笑着说道:“大家辛苦了!”

jīng lǐ wēi xiào zhe shuō dào:“ dà jiā xīn kǔ le!”

Giám đốc mỉm cười nói: "Mọi người vất vả rồi!"

đạo lý; quy tắc; nguyên cớ

道理、讲究或深层缘由。

这门手艺里面可有不少说道。

zhè mén shǒu yì lǐ miàn kě yǒu bù shǎo shuō dào.

Trong ngón nghề này có không ít quy tắc ngầm.

bàn tán; trách móc; chê bai

责备或在背后议论人。

你这样做难免会惹人说道。

nǐ zhè yàng zuò nán miǎn huì rě rén shuō dào.

Bạn làm thế này khó tránh khỏi bị người khác bàn tán chê bai.

Hỏi đáp về từ 说道

说道 nghĩa là gì?

说道 (shuō dào) nghĩa là phát biểu; nói (những lời được trích dẫn). Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 说道 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 说, 道 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.