货币供应量
[huò bì gōng yìng liàng] [货 币 供 应 量]
lượng cung ứng tiền tệ
央行利用利率工具调控货币供应量。
yāng xíng lì yòng lì lǜ gōng jù tiáo kòng huò bì gōng yìng liáng.Ngân hàng trung ương dùng công cụ lãi suất để điều tiết lượng cung tiền.
货币供应量 đọc là huò bì gōng yìng liàng, nghĩa là lượng cung ứng tiền tệ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huò bì gōng yìng liàng] [货 币 供 应 量]
lượng cung ứng tiền tệ
央行利用利率工具调控货币供应量。
yāng xíng lì yòng lì lǜ gōng jù tiáo kòng huò bì gōng yìng liáng.Ngân hàng trung ương dùng công cụ lãi suất để điều tiết lượng cung tiền.
货币供应量 (huò bì gōng yìng liàng) nghĩa là lượng cung ứng tiền tệ.
Viết lần lượt từng chữ 货, 币, 供, 应, 量 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.