XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

贸易协定 đọc là mào yì xié dìng, nghĩa là hiệp định thương mại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

贸易协定

[mào yì xié dìng] [贸 易 协 定]

hiệp định thương mại

两国签订了长期的贸易协定。

liǎng guó qiān dìng le cháng qī de mào yì xié dìng.

Hai nước đã ký kết một hiệp định thương mại lâu dài.

双方签署了双边贸易协定。

shuāng fāng qiān shǔ le shuāng biān mào yì xié dìng.

Hai bên đã ký kết hiệp định thương mại song phương.

两国决定正式废除不平等的贸易协定。

liǎng guó jué dìng zhèng shì fèi chú bù píng děng de mào yì xié dìng.

Hai nước quyết định chính thức bãi bỏ hiệp định thương mại bất bình đẳng.

Hỏi đáp về từ 贸易协定

贸易协定 nghĩa là gì?

贸易协定 (mào yì xié dìng) nghĩa là hiệp định thương mại.

Cách viết 贸易协定 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 贸, 易, 协, 定 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.