贻笑大方
[yí xiào dà fāng] [贻 笑 ĐẠI 方]
tự biến mình thành trò cười; trở thành trò cười cho thiên hạ
他的发言漏洞百出,未免贻笑大方。
tā de fā yán lòu dòng bǎi chū, wèi miǎn yí xiào dà fāng.Phát biểu của anh ta đầy sơ hở, khó tránh khỏi bị người am hiểu chê cười.
贻笑大方 đọc là yí xiào dà fāng, nghĩa là tự biến mình thành trò cười; trở thành trò cười cho thiên hạ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yí xiào dà fāng] [贻 笑 ĐẠI 方]
tự biến mình thành trò cười; trở thành trò cười cho thiên hạ
他的发言漏洞百出,未免贻笑大方。
tā de fā yán lòu dòng bǎi chū, wèi miǎn yí xiào dà fāng.Phát biểu của anh ta đầy sơ hở, khó tránh khỏi bị người am hiểu chê cười.
贻笑大方 (yí xiào dà fāng) nghĩa là tự biến mình thành trò cười; trở thành trò cười cho thiên hạ.
Viết lần lượt từng chữ 贻, 笑, 大, 方 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.