XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

资本市场 đọc là zī běn shì chǎng, nghĩa là thị trường vốn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

资本市场

[zī běn shì chǎng] [资 本 市 场]

thị trường vốn

对。而且除了地缘壁垒,国际资本市场的动向也是一大诱因。

duì. ér qiě chú le dì yuán bì lěi, guó jì zī běn shì chǎng de dòng xiàng yě shì yí dà yòu yīn.

Đúng. Hơn nữa ngoài rào cản địa chính trị, động thái của thị trường vốn quốc tế cũng là một nguyên nhân kích động lớn.

Trong bài: Điều phối an ninh lương thực toàn cầu thời kỳ biến động địa chính trị · 归根结底

了解资本市场的运作机制,有助于企业做出明智决策。

liǎo jiě zī běn shì chǎng de yùn zuò jī zhì, yǒu zhù yú qǐ yè zuò chū míng zhì jué cè.

Hiểu rõ cơ chế vận hành của thị trường vốn sẽ giúp doanh nghiệp đưa ra quyết định sáng suốt.

Hỏi đáp về từ 资本市场

资本市场 nghĩa là gì?

资本市场 (zī běn shì chǎng) nghĩa là thị trường vốn.

Cách viết 资本市场 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 资, 本, 市, 场 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.