过节儿
[guò jié r] [过 节 儿]
(thông tục) mối hận; xung đột; (thông tục) cư xử tốt
过节儿 đọc là guò jié r, nghĩa là (thông tục) mối hận; xung đột. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guò jié r] [过 节 儿]
(thông tục) mối hận; xung đột; (thông tục) cư xử tốt
过节儿 (guò jié r) nghĩa là (thông tục) mối hận; xung đột.
Viết lần lượt từng chữ 过, 节, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.