XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

运营商 đọc là yùn yíng shāng, nghĩa là nhà vận hành (nhà máy điện, mạng lưới giao thông, v.v.); nhà mạng (viễn thông, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

运营商

[yùn yíng shāng] [运 营 商]

nhà vận hành (nhà máy điện, mạng lưới giao thông, v.v.); nhà mạng (viễn thông, v.v.)

这几家大型电信运营商正在推广最新的网络技术。

zhè jǐ jiā dà xíng diàn xìn yùn yíng shāng zhèng zài tuī guǎng zuì xīn de wǎng luò jì shù.

Mấy nhà mạng viễn thông lớn này đang thúc đẩy công nghệ mạng mới nhất.

Hỏi đáp về từ 运营商

运营商 nghĩa là gì?

运营商 (yùn yíng shāng) nghĩa là nhà vận hành (nhà máy điện, mạng lưới giao thông, v.v.); nhà mạng (viễn thông, v.v.).

Cách viết 运营商 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 运, 营, 商 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.