迷糊 đọc là mí hu, nghĩa là mơ màng; choáng váng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 迷糊
迷糊 nghĩa là gì?
迷糊 (mí hu) nghĩa là mơ màng; choáng váng.
Cách viết 迷糊 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 迷, 糊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 迷糊?
Thường gặp: 迷迷糊糊 (mí mí hū hū) – mơ màng.