XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

逃避责任 đọc là táo bì zé rèn, nghĩa là trốn tránh trách nhiệm; lẩn tránh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

逃避责任

[táo bì zé rèn] [逃 避 责 任]

trốn tránh trách nhiệm; lẩn tránh

他总是钻空子逃避责任。

tā zǒng shì zuān kòng zi táo bì zé rèn.

Anh ta luôn tìm cách lợi dụng kẽ hở để tránh trách nhiệm.

我们不能为了逃避责任而故意美化错误。

wǒ men bù néng wèi le táo bì zé rèn ér gù yì měi huà cuò wù.

Chúng ta không thể cố tình tô vẽ lỗi lầm để trốn tránh trách nhiệm.

他为了逃避责任,竟然编造了一个荒谬的借口。

tā wèi le táo bì zé rèn, jìng rán biān zào le yí gè huāng miù de jiè kǒu.

Anh ta thậm chí đã bịa ra một cái cớ vô lý nhằm trốn tránh trách nhiệm.

Hỏi đáp về từ 逃避责任

逃避责任 nghĩa là gì?

逃避责任 (táo bì zé rèn) nghĩa là trốn tránh trách nhiệm; lẩn tránh.

Cách viết 逃避责任 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 逃, 避, 责, 任 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.