XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

通胀 đọc là tōng zhàng, nghĩa là lạm phát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

通胀

[tōng zhàng] [通 胀]

lạm phát

这说明经济仍具韧性,也需防范通胀风险。

zhè shuō míng jīng jì réng jù rèn xìng, yě xū fáng fàn tōng zhàng fēng xiǎn.

Điều này cho thấy kinh tế vẫn có sức chống chịu, cũng cần phòng ngừa rủi ro lạm phát.

Trong bài: Phân tích kinh tế vĩ mô tháng cuối · 不仅…还/也…

央行过度放水可能导致通胀。

yāng xíng guò dù fàng shuǐ kě néng dǎo zhì tōng zhàng.

Ngân hàng trung ương bơm tiền quá mức có thể dẫn đến lạm phát.

没错,大家对未来的通胀预期还是很高,所以抛售长债。

méi cuò, dà jiā duì wèi lái de tōng zhàng yù qī hái shì hěn gāo, suǒ yǐ pāo shòu cháng zhài.

Không sai, kỳ vọng lạm phát đối với tương lai của mọi người vẫn rất cao, cho nên bán tháo trái phiếu dài hạn.

Trong bài: Hiệu lực của định hướng kỳ vọng trong chính sách tiền tệ · 力求

Hỏi đáp về từ 通胀

通胀 nghĩa là gì?

通胀 (tōng zhàng) nghĩa là lạm phát.

Cách viết 通胀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 通, 胀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 通胀?

Thường gặp: 通胀率 (tōng zhàng lǜ) – tỷ lệ lạm phát.