XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遇难者 đọc là yù nàn zhě, nghĩa là nạn nhân; người thiệt mạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

遇难者

[yù nàn zhě] [遇 难 者]

nạn nhân; người thiệt mạng

遇难者的遗体已被葬于故乡。

yù nàn zhě de yí tǐ yǐ bèi zàng yú gù xiāng.

Thi thể của nạn nhân đã được chôn cất tại quê nhà.

警方确认了在森林火灾中遇难者的身份。

jǐng fāng què rèn le zài sēn lín huǒ zāi zhōng yù nàn zhě de shēn fèn.

Cảnh sát đã xác nhận danh tính những người thiệt mạng trong vụ cháy rừng.

我们对遇难者家属表示最深切的同情与慰问。

wǒ men duì yù nàn zhě jiā shǔ biǎo shì zuì shēn qiè de tóng qíng yǔ wèi wèn.

Chúng tôi xin gửi lời cảm thông và chia buồn sâu sắc nhất tới gia đình các nạn nhân.

Hỏi đáp về từ 遇难者

遇难者 nghĩa là gì?

遇难者 (yù nàn zhě) nghĩa là nạn nhân; người thiệt mạng.

Cách viết 遇难者 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遇, 难, 者 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.