XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

野鸡 đọc là yě jī, nghĩa là gà lôi; kinh doanh không đăng ký và hoạt động bất hợp pháp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 野鸡

野鸡 nghĩa là gì?

野鸡 (yě jī) nghĩa là gà lôi; kinh doanh không đăng ký và hoạt động bất hợp pháp.

Cách viết 野鸡 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 野, 鸡 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 野鸡?

Thường gặp: 野鸡大学 (yě jī dà xué) – lò đào tạo cấp bằng.