XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

金主 đọc là jīn zhǔ, nghĩa là nhà tài trợ; chủ chi tiền. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

金主

[jīn zhǔ] [金 主]

nhà tài trợ; chủ chi tiền

这项基金主要用于扶贫。

zhè xiàng jī jīn zhǔ yào yòng yú fú pín.

Quỹ này chủ yếu được dùng để xóa đói giảm nghèo.

这篇文章对拜金主义进行了深刻的批判。

zhè piān wén zhāng duì bài jīn zhǔ yì jìn xíng le shēn kè de pī pàn.

Bài viết này đã phê phán sâu sắc chủ nghĩa sùng bái tiền bạc.

Hỏi đáp về từ 金主

金主 nghĩa là gì?

金主 (jīn zhǔ) nghĩa là nhà tài trợ; chủ chi tiền.

Cách viết 金主 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 金, 主 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 金主?

Thường gặp: 拜金主义 (bài jīn zhǔ yì) – chủ nghĩa sùng bái tiền bạc.