金发碧眼
[jīn fà bì yǎn] [金 发 碧 眼]
tóc vàng mắt xanh; vàng hoe; ngoại hình phương Tây
金发碧眼 đọc là jīn fà bì yǎn, nghĩa là tóc vàng mắt xanh; vàng hoe. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jīn fà bì yǎn] [金 发 碧 眼]
tóc vàng mắt xanh; vàng hoe; ngoại hình phương Tây
金发碧眼 (jīn fà bì yǎn) nghĩa là tóc vàng mắt xanh; vàng hoe.
Viết lần lượt từng chữ 金, 发, 碧, 眼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.