铲平
[chǎn píng] [铲 平]
san phẳng; làm phẳng; phá hủy hoàn toàn
工人们用机器把旧建筑铲平了。
gōng rén men yòng jī qì bǎ jiù jiàn zhù chǎn píng le.Các công nhân dùng máy san phẳng tòa nhà cũ.
铲平 đọc là chǎn píng, nghĩa là san phẳng; làm phẳng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chǎn píng] [铲 平]
san phẳng; làm phẳng; phá hủy hoàn toàn
工人们用机器把旧建筑铲平了。
gōng rén men yòng jī qì bǎ jiù jiàn zhù chǎn píng le.Các công nhân dùng máy san phẳng tòa nhà cũ.
铲平 (chǎn píng) nghĩa là san phẳng; làm phẳng.
Viết lần lượt từng chữ 铲, 平 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.