银行对账单
[yín háng duì zhàng dān] [银 行 对 账 单]
bản sao kê ngân hàng
银行对账单 đọc là yín háng duì zhàng dān, nghĩa là bản sao kê ngân hàng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yín háng duì zhàng dān] [银 行 对 账 单]
bản sao kê ngân hàng
银行对账单 (yín háng duì zhàng dān) nghĩa là bản sao kê ngân hàng.
Viết lần lượt từng chữ 银, 行, 对, 账, 单 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.