阎锡山
[yán xī shān] [阎 锡 山]
Nhãn Tích Sơn (1883-1960), quân phiệt ở Sơn Tây
阎锡山 đọc là yán xī shān, nghĩa là Nhãn Tích Sơn (1883-1960), quân phiệt ở Sơn Tây. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yán xī shān] [阎 锡 山]
Nhãn Tích Sơn (1883-1960), quân phiệt ở Sơn Tây
阎锡山 (yán xī shān) nghĩa là Nhãn Tích Sơn (1883-1960), quân phiệt ở Sơn Tây.
Viết lần lượt từng chữ 阎, 锡, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.