XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

附加费 đọc là fù jiā fèi, nghĩa là phụ phí. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

附加费

[fù jiā fèi] [附 加 费]

phụ phí

购买这款产品不需要支付任何附加费用。

gòu mǎi zhè kuǎn chǎn pǐn bù xū yào zhī fù rèn hé fù jiā fèi yòng.

Mua sản phẩm này không cần thanh toán bất kỳ chi phí bổ sung nào.

Hỏi đáp về từ 附加费

附加费 nghĩa là gì?

附加费 (fù jiā fèi) nghĩa là phụ phí.

Cách viết 附加费 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 附, 加, 费 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.