XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

非营利 đọc là fēi yíng lì, nghĩa là phi lợi nhuận; không vì lợi nhuận. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

非营利

[fēi yíng lì] [非 营 利]

phi lợi nhuận; không vì lợi nhuận

我们不能只看重经济收益,必须尽快改善非营利空间的配比。

wǒ men bù néng zhǐ kàn zhòng jīng jì shōu yì, bì xū jǐn kuài gǎi shàn fēi yíng lì kōng jiān de pèi bǐ.

Chúng ta không thể chỉ coi trọng thu nhập kinh tế, phải nhanh chóng cải thiện tỷ lệ không gian phi lợi nhuận.

Trong bài: Đánh giá sau tái thiết không gian công cộng đô thị · 每每

他在非营利组织担任常务理事,负责监督资金使用。

tā zài fēi yíng lì zǔ zhī dān rèn cháng wù lǐ shì, fù zé jiān dū zī jīn shǐ yòng.

Anh ấy đảm nhiệm chức ủy viên thường vụ hội đồng trong tổ chức phi lợi nhuận, chịu trách nhiệm giám sát sử dụng tài chính.

Hỏi đáp về từ 非营利

非营利 nghĩa là gì?

非营利 (fēi yíng lì) nghĩa là phi lợi nhuận; không vì lợi nhuận.

Cách viết 非营利 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 非, 营, 利 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 非营利?

Thường gặp: 非营利组织 (fēi yíng lì zǔ zhī) – tổ chức phi lợi nhuận.